18:38 EST Thứ tư, 22/11/2017

Đang truy cậpĐang truy cập : 5


Hôm nayHôm nay : 1107

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 23318

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 800332

Danh bạ web

Trang nhất » Tin » Các kỳ thi trong năm

Lưu ý về cập nhật thông tin đăng ký xét tuyển sinh ĐH, CĐSP và hướng dẫn học sinh viết Phiếu ĐKDT

Thứ tư - 05/04/2017 22:07
Kính gửi: các đơn vị
 
Để đảm bảo quyền lợi cho thí sinh khi ĐKXT ĐH hệ chính quy, CĐ nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy, Sở GDĐT đề nghị các đơn vị thực hiện như sau:
 
- Thông báo học sinh kê khai các thông tin ĐKXT: các nguyện vọng (mã ngành, tên ngành, tổ hợp môn xét tuyển,..) đúng với thông tin TS đã được các trường ĐH, CĐ công bố tại Cổng thông tin TS của Bộ GDĐT tại địa chỉ: http://thituyensinh.vn, truy cập trang web của Sở GDĐT Đồng Tháp: dongthap.edu.vnkhông sử dụng những tài liệu hướng dẫn tuyển sinh từ các nguồn khác.
 
- Chỉ đạo các bộ phận liên quan tích cực hỗ trợ, hướng dẫn học sinh truy cập thông tin đăng ký xét tuyển sinh ĐH, CĐSP và viết Phiếu đăng ký dự thi
 
Sở GDĐT gửi kèm theo file danh mục các tỉnh, huyện, xã do Bộ GDĐT đã cập nhật.
Trân trọng./.


--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

             Danh mục mã trường, mã huyện và mã tỉnh của các trường thuộc tỉnh An Giang và Đồng Tháp dùng trong tuyển sinh ĐH - CĐ
Danh mục mã tỉnh, huyện, trường của An Giang và Đồng Tháp

Danh mục mã tỉnh, huyện, trường của An Giang và Đồng Tháp

Mã Tỉnh Mã Huyện Mã Trường Tên Trường Địa chỉ
50 00 900 Quân nhân, Công an tại ngũ_50  
50 00 901 Học ở nước ngoài_50  
50 01 001 THPT Châu Thành 1 Xã Tân Nhuận Đông, H.Châu Thành, Đồng Tháp
50 01 002 THPT Châu Thành 2 TTr. Cái Tàu Hạ, H.Châu Thành, Đồng Tháp
50 01 003 THPT Tân Phú Trung Xã Tân Phú Trung, H. Châu Thành, Đồng Tháp
50 01 004 THPT Nha Mân Xã Tân Nhuận Đông, H.Châu Thành, Đồng Tháp
50 01 053 TT Dạy nghề - GDTX Châu Thành TTr. Cái Tàu Hạ, H.Châu Thành, Đồng Tháp
50 02 005 THPT Lai Vung 1 Xã Long Hậu, H.Lai Vung, Đồng Tháp
50 02 006 THPT Lai Vung 2 Xã Tân Hòa, H.Lai Vung, Đồng Tháp
50 02 007 THPT Lai Vung 3 Xã Tân Thành, H. Lai Vung, Đồng Tháp
50 02 008 THPT Phan Văn Bảy Xã Long Hậu, H.Lai Vung, Đồng Tháp
50 02 054 TT Dạy nghề - GDTX Lai Vung Xã Long Hậu, H.Lai Vung, Đồng Tháp
50 03 009 THPT Lấp Vò 1 TTr. Lấp Vò, H.Lấp Vò, Đồng Tháp
50 03 010 THPT Lấp Vò 2 Xã Tân Mỹ, H.Lấp Vò, Đồng Tháp
50 03 011 THPT Lấp Vò 3 Xã Long Hưng B, H.Lấp Vò, Đồng Tháp
50 03 012 THPT Nguyễn Trãi TTr. Lấp Vò, H.Lấp Vò, Đồng Tháp
50 03 013 THCS & THPT Bình Thạnh Trung Xã Bình Thạnh Trung, H. Lấp Vò, Đồng Tháp
50 03 055 TT Dạy nghề - GDTX Lấp Vò Xã Bình Thạnh Trung, H.Lấp Vò, Đồng Tháp
50 04 014 THPT Thành phố Sa Đéc Phường 1, TP Sa Đéc, Đồng Tháp
50 04 015 THPT Nguyễn Du Phường An Hoà, TP Sa Đéc, Đồng Tháp
50 04 016 THPT chuyên Nguyễn Đình Chiểu Xã Tân Phú Đông, TP Sa Đéc, Đồng Tháp
50 04 048 TT GDTX thành phố Sa Đéc Phường 2, TP Sa Đéc, Đồng Tháp
50 04 060 CĐ nghề Đồng Tháp Phường 3, TP Sa Đéc, Đồng Tháp
50 05 017 THPT thành phố Cao Lãnh Phường 1, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp
50 05 018 THPT Trần Quốc Toản Phường 11, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp
50 05 019 THPT Kỹ Thuật Phường 1, TP.Cao Lãnh, Đồng Tháp
50 05 020 THPT Đỗ Công Tường Phường Hòa Thuận, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp
50 05 021 THPT Thiên Hộ Dương Phường 6, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp
50 05 022 Năng khiếu TDTT Phường Mỹ Phú, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp
50 05 023 THPT chuyên Nguyễn Quang Diêu Phường Mỹ Phú, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp
50 05 049 TT GDTX - KTHN tỉnh Đồng Tháp Phường 1, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp
50 05 061 Trường Trung cấp nghề Giao thông vận tải Đồng Tháp  Phường Mỹ Phú, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp
50 05 065 CĐ Nghề Cơ điện Xây dựng Việt Xô Phường Trung Sơn, Thành phố Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình.
50 06 024 THPT Cao Lãnh 1 TTr. Mỹ Thọ, H.Cao Lãnh, Đồng Tháp
50 06 025 THPT Cao Lãnh 2 Xã Mỹ Long, H.Cao Lãnh, Đồng Tháp
50 06 026 THPT Thống Linh Xã Phương Trà, H. Cao Lãnh, Đồng Tháp
50 06 027 THPT Kiến Văn Xã Mỹ Hội, H.Cao Lãnh, Đồng Tháp
50 06 028 THCS và THPT Nguyễn Văn Khải Xã Bình Hàng Trung, H. Cao Lãnh, Đồng Tháp
50 06 056 TT Dạy nghề - GDTX H.Cao Lãnh TTr. Mỹ Thọ, H.Cao Lãnh, Đồng Tháp
50 07 029 THPT Tháp Mười TTr. Mỹ An, H.Tháp Mười, Đồng Tháp
50 07 030 THPT Trường Xuân Xã Trường Xuân, H.Tháp Mười, Đồng Tháp
50 07 031 THPT Mỹ Quý Xã Mỹ Quý, H.Tháp Mười, Đồng Tháp
50 07 032 THPT Đốc Binh Kiều TTr. Mỹ An, H. Tháp Mười, Đồng Tháp
50 07 033 THPT Phú Điền Xã Phú Điền, H. Tháp Mười, Đồng Tháp
50 07 050 Trung cấp nghề - GDTX Tháp Mười TTr. Mỹ An, H.Tháp Mười, Đồng Tháp
50 07 062 Trường TC Nghề Tháp Mười TTr. Mỹ An, H. Tháp Mười, Đồng Tháp
50 08 034 THPT Tam Nông Xã Phú Ninh, H.Tam Nông, Đồng Tháp
50 08 035 THPT Tràm Chim TTr. Tràm Chim, H.Tam Nông, Đồng Tháp
50 08 036 THCS và THPT  Hòa Bình Xã  Hòa  Bình , H.  Tam Nông, Đồng Tháp
50 08 057 TT Dạy nghề - GDTX Tam Nông TTr. Tràm Chim, H.Tam Nông, Đồng Tháp
50 09 037 THPT Thanh Bình 1 TTr. Thanh Bình, H.Thanh Bình, Đồng Tháp
50 09 038 THPT Thanh Bình 2 Xã Tân Bình, H.Thanh Bình, Đồng Tháp
50 09 039 THPT Trần Văn Năng TTr. Thanh Bình, H.Thanh Bình, Đồng Tháp
50 09 051 Trung cấp nghề - GDTX Thanh Bình TTr. Thanh Bình, H.Thanh Bình, Đồng Tháp
50 09 063 Trung cấp nghề Thanh Bình TTr. Thanh Bình, H. Thanh Bình, Đồng Tháp
50 10 040 THPT Hồng Ngự 1 Phường An Lộc,TX. Hồng Ngự, Đồng Tháp
50 10 041 THPT Chu Văn An Phường An Thạnh, TX. Hồng Ngự, Đồng Tháp
50 10 052 Trung cấp nghề - GDTX Hồng Ngự Xã An Bình A, TX. Hồng Ngự, Đồng Tháp
50 10 064 Trường TC Nghề Hồng Ngự Phường An Lộc, TX. Hồng Ngự, Đồng Tháp
50 11 042 THPT Hồng Ngự 2 Xã Phú Thuận A, H.Hồng Ngự, Đồng Tháp
50 11 043 THPT Hồng Ngự 3 Thường Thới Tiền, H.Hồng Ngự, Đồng Tháp
50 11 044 THPT Long Khánh A Xã Long Khánh A, H. Hồng Ngự, Đồng Tháp
50 11 058 TT Dạy nghề - GDTX  huyện Hồng Ngự Xã Thường Thới Tiền, H.Hồng Ngự, Đồng Tháp
50 12 045 THPT Tân Hồng TTr. Sa Rài, H.Tân Hồng, Đồng Tháp
50 12 046 THPT Giồng Thị Đam Xã An Phước, H.Tân Hồng, Đồng Tháp
50 12 047 THPT Tân Thành Xã Tân Thành A  H. Tân Hồng, Đồng Tháp
50 12 059 TT Dạy nghề - GDTX Tân Hồng TTr. Sa Rài, H.Tân Hồng, Đồng Tháp
50 05 066 Cao đẳng cộng đồng Đồng Tháp Phường Hòa Thuận, TP Cao Lãnh, Đồng Tháp
50 01 067 TT GDTX Châu Thành TTr. Cái Tàu Hạ, H.Châu Thành, Đồng Tháp
50 02 068 TT GDTX Lai Vung TTr. Lai Vung, H.Lai Vung, Đồng Tháp
50 03 069 TT GDTX Lấp Vò Xã Bình Thạnh Trung, H.Lấp Vò, Đồng Tháp
50 06 070 TT GDTX huyện Cao Lãnh TTr. Mỹ Thọ, H.Cao Lãnh, Đồng Tháp
50 07 071 TT GDTX Tháp Mười TTr. Mỹ Thọ, H.Cao Lãnh, Đồng Tháp
50 08 072 TT GDTX Tam Nông TTr. Mỹ Thọ, H.Cao Lãnh, Đồng Tháp
50 09 073 TT GDTX Thanh Bình TTr. Mỹ Thọ, H.Cao Lãnh, Đồng Tháp
50 10 074 TT GDTX TX Hồng Ngự Phường An Thạnh, TX. Hồng Ngự, Đồng Tháp
50 11 075 TT GDTX huyện Hồng Ngự Xã Thường Thới Tiền, H.Hồng Ngự, Đồng Tháp
50 12 076 TT GDTX Tân Hồng TTr. Sa Rài, H.Tân Hồng, Đồng Tháp
50 04 077 THPT thị xã Sa Đéc Phường 1, TP Sa Đéc, Đồng Tháp
51 01 001 THPT Long Xuyên Ph. Mỹ Long, Long Xuyên
51 01 002 THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu 5B  Tôn Đức Thắng, P. Mỹ Bình, TP.Long Xuyên
51 01 003 PT ISCHOOL Long Xuyên khóm Bình Thới 3, P. Bình Khánh, TP. Long Xuyên
51 01 004 THPT Mỹ Thới P. Mỹ Thới, Long Xuyên
51 01 005 CĐ Nghề An Giang 165A Trần Hưng Đạo, P.Bình Khánh,
Long Xuyên, AG
51 01 006 TT GDTX An Giang P. Mỹ Xuyên, Long Xuyên
51 01 007 PT Chưởng Binh Lễ P. Mỹ Bình, Long Xuyên
51 02 008 THPT Chuyên Thủ Khoa Nghiã Nguyễn Đình Chiểu, P. Châu phú A, TP. Châu Đốc
51 02 009 THPT Võ Thị Sáu Lê Lợi, P. Châu Phú B, TP. Châu Đốc
51 03 010 THPT An Phú TTr. An Phú, H. An Phú
51 03 011 THPT  An Phú 2 TTr. An Phú, H. An Phú
51 03 012 THPT Quốc Thái Ấp Đồng Ky, xã Quốc Thái, H. An phú
51 04 013 THPT Tân Châu Thị xã Tân Châu, An Giang
51 04 014 THPT  Đức Trí Thị xã Tân Châu, An Giang
51 04 015 THPT Vĩnh Xương Xã Vĩnh Xương, thị xã Tân Châu, AG
51 05 016 THPT Chu Văn An TTr. Phú Mỹ, H. Phú Tân
51 05 017 PT Phú Tân TTr. Phú Mỹ, H. Phú Tân
51 05 018 THPT Nguyễn Chí Thanh TTr. Chợ Vàm, H. Phú Tân
51 08 019 THPT Trần Văn Thành TTr. Cái Dầu, H. Châu Phú
51 08 020 THPT Châu Phú Xã Mỹ Đức, H. Châu phú
51 08 021 THPT Thạnh Mỹ Tây Xã Thạnh Mỹ Tây, H. Châu Phú
51 08 022 THPT Bình Mỹ Xã Bình Mỹ, H. Châu Phú
51 08 023 PT  Bình Long Xã Bình Long, H. Châu Phú
51 06 024 THPT Tịnh Biên TTr. Nhà Bàng, H. Tịnh Biên
51 06 025 THPT Chi Lăng TTr. Chi Lăng, H. Tịnh Biên
51 06 026 THPT Xuân Tô TTr. Tịnh Biên, H. Tịnh Biên
51 07 027 THPT Nguyễn Trung Trực TTr. Tri Tôn, H. Tri Tôn
51 07 028 THPT Dân Tộc Nội Trú Xã Châu Lăng, H. Tri Tôn
51 07 029 THPT Ba Chúc TTr. Ba Chúc, H. Tri Tôn
51 09 030 THPT Nguyễn Hữu Cảnh TTr. Chợ Mới, H. Chợ Mới
51 09 031 THPT Châu Văn Liêm TTr. Mỹ Luông, H. Chợ Mới
51 09 032 THPT Huỳnh Thị Hưởng Xã Hội An, H. Chợ Mới
51 09 033 THPT Long Kiến Xã Long Kiến, H. Chợ Mới
51 09 034 THPT Mỹ Hiệp Xã Mỹ Hiệp, H. Chợ Mới
51 10 037 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm ấp Hòa Long 3, TTr. An Châu, H. Châu Thành
51 10 039 THPT Vĩnh Bình Xã Vĩnh Bình, H. Châu Thành
51 11 040 THPT Nguyễn Văn Thoại Nam Sơn, TTr. Núi Sập, H. Thoại Sơn
51 11 041 THPT Nguyễn Khuyến Ấp Phú An, TTr. Phú Hòa, H. Thoại Sơn
51 11 044 THPT Vọng Thê TTr. óc Eo, H. Thoại Sơn
51 01 045 TH Y Tế số 20 nguyễn văn linh, P. Mỹ Phước,
Long Xuyên, AG
51 05 046 THPT Hoà Lạc Xã Hòa Lạc, H. Phú Tân
51 09 047 THPT Mỹ Hội Đông Xã Mỹ Hội Đông, H. Chợ Mới
51 11 048 THPT Vĩnh Trạch Xã Vĩnh Trạch, H. Thoại Sơn
51 09 049 THPT Hòa Bình Xã Hòa Bình, H. Chợ Mới
51 04 050 THPT Châu Phong Vĩnh Lợi I, Châu Phong, TX.Tân Châu
51 01 051 THPT Bình Khánh P. Bình Khánh, Long Xuyên
51 05 052 THPT Bình Thạnh Đông Xã Bình Thạnh Đông, Phú Tân
51 10 053 THPT Cần Đăng Xã Cần Đăng, H. Châu Thành
51 02 055 TT. GDTX Châu Đốc P. Châu phú A, thị xã Châu Đốc
51 04 056 TT. GDTX Tân Châu TTr. Tân Châu, H. Tân Châu
51 05 057 TTDN-GDTX Phú Tân ấp trung 1, TTr. Phú Mỹ, H. Phú Tân
51 09 058 TT. GDTX Chợ Mới TTr. Chợ Mới, H. Chợ Mới
51 09 059 TT. GDTX Mỹ Luông TTr. Mỹ Luông, H. Chợ Mới
51 11 060 TTDN-GDTX Thoại Sơn ấp Tây Sơn, TTr. Núi Sập, H. Thoại Sơn
51 08 061 TTDN-GDTX Châu Phú ấp Vĩnh Thuận, xã Vĩnh Thạnh Trung,
H. Châu Phú, AG
51 03 062 TTDN-GDTX An Phú ấp An Hưng, TTr. An Phú, H. An Phú
51 10 063 TTDN-GDTX Châu Thành ấp Hòa Long 1, TTr. An Châu, H. Châu Thành
51 06 064 TTDN-GDTX Tịnh Biên Khóm Xuân Phú, TTr. Tịnh Biên, H. Tịnh Biên
51 07 065 TT. GDTX Tri Tôn TTr. Tri Tôn, H. Tri Tôn
51 03 066 THPT Vĩnh Lộc ấp 1, xã Vĩnh Lộc, An Phú
51 04 067 THPT Nguyễn Quang Diêu ấp Tân Phú B, xã Tân An, Thị xã Tân Châu, AG
51 01 068 Năng khiếu thể thao P. Mỹ Bình, Long Xuyên, AG
51 01 069 THPT Mỹ Hòa Hưng ấp Mỹ an 1, xã Mỹ Hòa Hưng, TP Long Xuyên, AG
51 01 070 TC Nghề KTKT Công Đoàn AG Đường Quản Cơ Thành, P. Bình Khánh, Long Xuyên, AG
51 02 071 TC Nghề Châu Đốc khóm Châu Long 8, P.Châu Long, TP. Châu Đốc
51 04 072 TC Nghề Tân Châu ấp Tân Phú, xã Tân An, Thị xã Tân Châu, AG
51 07 073 TC Nghề Dân tộc Nội Trú AG ấp Tô Hạ, xã Núi Tô, H. Tri Tôn, AG
51 01 074 PT Thực hành Sư phạm 20 Võ Thị Sáu, P. Đông Xuyên, Long Xuyên, AG
51 01 075 PT Quốc tế GIS P. Mỹ Hòa  (khu hành chính), Long Xuyên, AG
51 08 076 TC Kinh tế - Kỹ thuật AG QL91, tổ10, ấpVĩnh Phú, xã Vĩnh Thạnh Trung, Châu Phú, AG
51 07 077 PT Cô Tô Sóc Triết, xã Cô Tô, Tri Tôn, An Giang
51 01 078 THPT Nguyễn Công Trứ P. Mỹ Thới, Long Xuyên
51 05 079 THCS-THPT Phú Tân TTr. Phú Mỹ, H. Phú Tân
51 08 080 THCS-THPT  Bình Long Xã Bình Long, H. Châu Phú
51 07 081 PT DTNT THPT An Giang Khóm Châu Thới 1, P. Châu Phú B, TP Châu Đốc, AG
51 09 082 THPT Ung Văn Khiêm Xã Long Kiến, H. Chợ Mới, AG
51 09 083 THPT Nguyễn Văn Hưởng Xã Mỹ Hiệp, H. Chợ Mới, AG
51 09 084 THPT Lương Văn Cù Xã Mỹ Hội Đông, H. Chợ Mới, AG
51 09 085 THPT Võ Thành Trinh Xã Hòa Bình, H. Chợ Mới, AG
51 01 086 THPT Nguyễn Hiền P. Bình Khánh, Long Xuyên, AG
51 05 087 TT GDNN-GDTX Phú Tân ấp trung 1, TTr. Phú Mỹ, H. Phú Tân, AG
51 09 088 TT GDNN-GDTX Chợ Mới Châu văn Liêm, TTr. Chợ Mới, H. Chợ Mới, AG
51 09 089 TC Nghề Chợ Mới TTr. Mỹ Luông, H. Chợ Mới, AG
51 11 090 TT GDNN-GDTX Thoại Sơn ấp Tây Sơn, TTr. Núi Sập, H. Thoại Sơn, AG
51 08 091 TT GDNN-GDTX Châu Phú ấp Vĩnh Thuận, xã Vĩnh Thạnh Trung, H. Châu Phú, AG
51 03 092 TT GDNN-GDTX An Phú ấp An Hưng, TTr. An Phú, H. An Phú, AG
51 10 093 TT GDNN-GDTX Châu Thành ấp Hòa Long 1, TTr. An Châu, H. Châu Thành, AG
51 06 094 TT GDNN-GDTX Tịnh Biên Khóm Xuân Phú, TTr. Tịnh Biên, H. Tịnh Biên, AG
51 07 095 TT GDNN-GDTX Tri Tôn TTr. Tri Tôn, H. Tri Tôn, AG
51 01 096 THCS-THPT Mỹ Hòa Hưng ấp Mỹ an 1, xã Mỹ Hòa Hưng, TP Long Xuyên, AG
51 07 097 THCS-THPT Cô Tô Sóc Triết, xã Cô Tô, Tri Tôn, An Giang
51 00 900 Quân nhân, Công an tại ngũ_51  
51 00 901 Học ở nước ngoài_51   


Tải về:
DM-Truong-THPT_2017

Tải về:
DM-Tinh-Huyen_Xa-kho-khan_2017

Tải về:
DM-Khu-vuc-Uu-tien_2017
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------


             Mã tổ hợp các môn học dùng trong xét tuyển Cao đẳng - Đại học năm 2017

 
 
 
TT Tổ hợp các môn xét tuyển Mã tổ hợp
1 TOÁN – VẬT LÝ – HÓA HỌC A00
2 TOÁN – VẬT LÝ – TIẾNG ANH A01
3 TOÁN – VẬT LÝ – SINH HỌC A02
4 TOÁN – VẬT LÝ – LỊCH SỬ A03
5 TOÁN – VẬT LÝ – ĐỊA LÝ A04
6 TOÁN – HÓA HỌC – LỊCH SỬ  A05
7 TOÁN – HÓA HỌC – ĐỊA LÝ  A06
8 TOÁN – LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ A07
1 TOÁN – HÓA HỌC – SINH HỌC  B00
2 TOÁN – SINH HỌC – LỊCH SỬ B01
3 TOÁN – SINH HỌC – ĐỊA LÝ B02
4 TOÁN – SINH HỌC – NGỮ VĂN B03
1 NGỮ VĂN – LỊCH SỬ - ĐỊA LÝ C00
2 NGỮ VĂN – TOÁN – VẬT LÝ C01
3 NGỮ VĂN – TOÁN – HÓA HỌC C02
4 NGỮ VĂN – TOÁN – LỊCH SỬ C03
5 NGỮ VĂN – TOÁN – ĐỊA LÝ C04
6 NGỮ VĂN – VẬT LÝ – HÓA HỌC C05
7 NGỮ VĂN – VẬT LÝ – SINH HỌC  C06
8 NGỮ VĂN – VẬT LÝ – LỊCH SỬ C07
9 NGỮ VĂN – HÓA HỌC – SINH HỌC  C08
10 NGỮ VĂN – VẬT LÝ – ĐỊA LÝ C09
11 NGỮ VĂN – HÓA HỌC – LỊCH SỬ C10
12 NGỮ VĂN – HÓA HỌC – ĐỊA LÝ C11
13 NGỮ VĂN – SINH HỌC – LỊCH SỬ C12
14 NGỮ VĂN – SINH HỌC – ĐỊA LÝ C13
1 NGỮ VĂN – TOÁN – TIẾNG ANH D01
2 NGỮ VĂN – TOÁN – TIẾNG NGA D02
3 NGỮ VĂN – TOÁN – TIẾNG PHÁP D03
4 NGỮ VĂN – TOÁN – TIẾNG TRUNG  D04
5 NGỮ VĂN – TOÁN – TIẾNG ĐỨC D05
6 NGỮ VĂN – TOÁN – TIẾNG NHẬT D06
7 TOÁN – HÓA HỌC – TIẾNG ANH D07
8 TOÁN – SINH HỌC – TIẾNG ANH D08
9 TOÁN – LỊCH SỬ - TIẾNG ANH D09
10 TOÁN – ĐỊA LÝ – TIẾNG ANH D10
11 NGỮ VĂN – VẬT LÝ – TIẾNG ANH D11
12 NGỮ VĂN – HÓA HỌC – TIẾNG ANH D12
13 NGỮ VĂN – SINH HỌC – TIẾNG ANH D13
14 NGỮ VĂN – LỊCH SỬ - TIẾNG ANH D14
15 NGỮ VĂN – ĐỊA LÝ – TIẾNG ANH D15
1 NGỮ VĂN – NĂNG KHIẾU VẼ MT1 – NĂNG KHIẾU VẼ MT2 H00
2 TOÁN – NGỮ VĂN – VẼ TRANG TRÍ MÀU H01
1 TOÁN – VẬT LÝ – KỸ THUẬT NGHỀ K00
1 NGỮ VĂN – TOÁN – ĐỌC DIỄN CẢM - HÁT M00
1 NGỮ VĂN – NĂNG KHIẾU ÂM NHẠC 1 – NK ÂM NHẠC 2 N00
1 NGỮ VĂN – LỊCH SỬ - NĂNG KHIẾU BÁO CHÍ R00
1 NGỮ VĂN – NĂNG KHIẾU SKĐA 1 – NĂNG KHIẾU SKĐA 2 S00
1 NGỮ VĂN – SINH HỌC – NĂNG KHIẾU TDTT T00
1 TOÁN – VẬT LÝ – VẼ MỸ THUẬT V00
2 TOÁN – NGỮ VĂN – VẼ MỸ THUẬT V01



Các văn bản và quy chế thi THPT quốc gia và ĐH, CĐ 2017

Tải về :

04_2017TT-BGD--T-Quy-che-thi-thptqg-va-xet-cong-nhan-tot-nghiep-THPT

Huong-dan-thi-va-xet-tot-nghiep-THPT-2017-So-417-ngay-10-2-2017                

Phu-luc-kem-theo-Quy-che-tuyen-sinh

Quy-che-tuyen-sinh Dai hoc he chinh quy, tuyen sinh cao dang nhom nghanh dao tao giao vien he chinh quy

Thong-tu-05-ban-hanh-Quy-che-tuyen-sinh

Thong-tu-ban-hanh-Quy-che-tuyen-sinh

thong-tu-04-2017-tt-bgddt-quy-che-thi-thpt-quoc-gia-va-xet-cong-nhan-tot-nghiep-thpt

 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin cũ hơn

 

Thăm dò ý kiến 1

Bạn thấy website này thế nào ?

Rất đẹp .

Đẹp .

Bình thường .

Đơn giản .

Thăm dò ý kiến 2

Website cần thêm thông tin nào?

Lịch công tác .

Thời khóabiểu .

Bản tin trường .

Tin Giáo dục .

Đề thi thử Đại học .

Đề thi tốt nghiệp THPT .

Đề thi ĐH & CĐ .

Đề kiểm tra .

Giáo án .

Giáo án điện tử .

Thăm dò ý kiến 3

Diễn đàn cần thêm chủ đề nào ?

Software-xin key .

Software-hướng dẫn .

Tìm Soft theo yêu cầu .

Tìm Ebook theo yêu cầu .

Tạp chí tin học .

Mã nguồn web-forum .

Ngôn ngữ lập trình .

Lưu trữ trực tuyến miễn phí .

Lưu giữ hình ảnh miễn phí

Host và domain miễn phí

Lịch vạn niên