06:53 EST Chủ nhật, 11/12/2016

Lời hay ý đẹp

Đang truy cậpĐang truy cập : 66

Máy chủ tìm kiếm : 1

Khách viếng thăm : 65


Hôm nayHôm nay : 531

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 5333

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 447358

Danh bạ web

Trang nhất » Tin » Thông tin tuyển sinh

Hướng dẫn tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển ĐH-CĐ 2015

Thứ ba - 19/05/2015 00:47
Hướng dẫn tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển ĐH-CĐ 2015
DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC
THÍ SINH ĐĂNG KÝ HỌC THEO MÔN ĐOẠT GIẢI HỌC SINH GIỎI
(Kèm theo công văn số: 1988/BGDĐT-KTKĐCLGD  ngày 24 tháng 4 năm 2015
của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Số TT Tên môn thi
học sinh giỏi
Tên ngành đào tạo Mã ngành
 
 
1
 
 
Toán
Sư phạm Toán học (*)  52140209
Toán học (*) 52460101
Toán ứng dụng (*) 52460112
Toán cơ (*) 52460115
Thống kê 52460201
 
 
2
 
 
Vật lí
Sư phạm Vật lí (*) 52140211
Vật lí học (*) 52440102
Thiên văn học 52440101
Vật lí kỹ thuật (*) 52520401
Kỹ thuật hạt nhân (*) 52520402
 
 
3
 
 
Hóa học
Sư phạm Hóa học (*) 52140212
Hóa học (*) 52440112
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (*) 52510401
Công nghệ thực phẩm 52540101
Kỹ thuật Hóa học (*) 52520301
Dược học 52720401
Khoa học môi trường 52440301
 
 
 
 
 
 
 
4
 
 
 
 
 
 
 
Sinh học
Sư phạm Sinh học (*) 52140213
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 52140215
Sinh học (*) 52420101
Công nghệ sinh học (*) 52420201
Kỹ thuật sinh học (*) 52420202
Sinh học ứng dụng (*) 52420203
Y đa khoa 52720101
Y học cổ truyền 52720201
Răng hàm mặt 52720601
Y học dự phòng 52720302
Điều dưỡng 52720501
Kỹ thuật y học 52720330
Y tế công cộng 52720301
Dinh dưỡng 52720303
Xét nghiệm y học 52720332
Cử nhân dinh dưỡng 52720303
Vật lí trị liệu 52720333
Kỹ thuật phục hình răng 52720602
Khoa học môi trường 52440301
Khoa học cây trồng 52620110
Chăn nuôi 52620105
Lâm nghiệp 52620201
Nuôi trồng thủy sản 52620301
 
 
 
5
 
 
 
Ngữ văn
Sư phạm Ngữ văn (*) 52140217
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 52220101
Sáng tác văn học (*) 52220110
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 52220112
Việt Nam học 52220113
Văn học (*) 52220330
Văn hóa học 52220340
Báo chí (*) 52320101
Ngôn ngữ học (*) 52220320
Khoa học thư viện 52320202
 
6
 
Lịch sử
Sư phạm Lịch sử (*) 52140218
Lịch sử (*) 52220310
Bảo tàng học 52320305
Nhân học 52310302
Lưu trữ học 52320303
 
 
7
 
 
Địa lí
Sư phạm Địa lí (*) 52140219
Địa lí học (*) 52310501
Bản đồ học 52310502
Địa chất học 52440201
Địa lí tự nhiên (*) 52440217
Thủy văn 52440224
Quốc tế học 52220212
Đông phương học 52220213
Hải dương học 52440228
 
 
 
8
 
 
 
Tin học
Sư phạm Tin học (*) 52140210
Khoa học máy tính (*) 52480101
Truyền thông và mạng máy tính (*) 52480102
Kỹ thuật phần mềm (*) 52480103
Hệ thống thông tin (*) 52480104
Công nghệ thông tin (*) 52480201
Công nghệ kỹ thuật máy tính (*) 52510304
 
9
 
Tiếng Anh
Sư phạm Tiếng Anh (*) 52140231
Ngôn ngữ Anh (*) 52220201
Quốc tế học 52220212
Đông phương học 52220213
Ngôn ngữ học 52220320
10 Tiếng Nga Sư phạm Tiếng Nga (*) 52140232
Ngôn ngữ Nga (*) 52220202
Quốc tế học 52220212
Đông phương học 52220213
Ngôn ngữ học 52220320
 
 
11
 
 
Tiếng Trung Quốc
Sư phạm tiếng Trung Quốc (*) 52140234
Trung Quốc học (*) 52220215
Ngôn ngữ Trung Quốc (*) 52220204
Hán nôm 52220104
Quốc tế học 52220212
Đông phương học 52220213
Ngôn ngữ học 52220320
 
12
 
Tiếng Pháp
Sư phạm Tiếng Pháp (*) 52140233
Ngôn ngữ Pháp (*) 52220203
Quốc tế học 52220212
Đông phương học 52220213
Ngôn ngữ học 52220320
              Ghi chú:  - Những ngành có đánh dấu (*) là ngành đúng;
                       - Các  ngành còn lại là ngành gần. 
 
DANH SÁCH NGÀNH ĐÀO TẠO CAO ĐẲNG
HỌC SINH ĐĂNG KÝ HỌC THEO MÔN ĐOẠT GIẢI HỌC SINH GIỎI
(Kèm theo công văn số: 1988/BGDĐT-KTKĐCLGD  ngày 24 tháng 4 năm 2015
của Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Số TT Tên môn thi
học sinh giỏi
Tên ngành đào tạo Mã ngành
 
1
 
Toán
Sư phạm Toán học (*) 51140209
Thống kê 51460201
 
2
 
Vật lí
Sư phạm Vật lí (*) 51140211
Vật lí kỹ thuật (*) 52520401
 
3
 
Hóa học
Sư phạm Hóa học (*) 51140212
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (*) 51510401
Công nghệ thực phẩm 51540102
Dược học 51900107
Công nghệ dược 51900108
 
 
 
 
 
 
4
 
 
 
 
 
 
Sinh học
Sư phạm Sinh học (*) 51140213
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 51140215
Công nghệ sinh học (*) 51420201
Kỹ thuật sinh học (*) 51420202
Sinh học ứng dụng (*) 51420203
Điều dưỡng 51720501
Kỹ thuật y học 51720330
Hộ sinh 51720502
Xét nghiệm y học 51720332
Vật lí trị liệu 51720333
Khoa học cây trồng 51620110
Chăn nuôi 51620105
 
5
 
Ngữ văn
Sư phạm Ngữ văn (*) 51140217
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 51220101
Báo chí (*) 51320101
6 Lịch sử Sư phạm Lịch sử (*) 51140218
Bảo tàng học 51320305
7 Địa lí Sư phạm Địa lí (*) 51140219
 
 
8
 
 
Tin học
Sư phạm Tin học (*) 51140210
Khoa học máy tính (*) 51480101
Truyền thông và mạng máy tính (*) 51480102
Hệ thống thông tin (*) 51480104
Công nghệ thông tin (*) 51480201
Tin học ứng dụng (*) 51480202
Công nghệ kỹ thuật máy tính (*) 51510304
9 Tiếng Anh Sư phạm Tiếng Anh (*)            51140231
Tiếng Anh (*) 51220201
11 Tiếng Trung Quốc Tiếng Trung Quốc (*) 51220204
12 Tiếng Pháp Tiếng Pháp (*) 51220203
      Ghi chú:  - Những ngành có đánh dấu (*) là ngành đúng;
                      -  Các ngành còn lại là ngành gần. 
 
HỒ SƠ ĐĂNG KÝ TUYỂN THẲNG, ƯU TIÊN XÉT TUYỂN VÀ XÉT TUYỂN THẲNG
1. Hồ sơ đăng ký tuyển thẳng
Thí sinh đăng ký tuyển thẳng theo quy định tại các điểm a, b, c, d, đ, e khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh làm một bộ hồ sơ gửi về sở GDĐT trước ngày 25/5/2015. Hồ sơ gồm:
a) Phiếu đăng ký tuyển thẳng (Phụ lục 1);
b) Bản sao hợp lệ: chứng nhận là thành viên tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic khu vực và quốc tế hoặc chứng nhận là thành viên đội tuyển tham dự cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc tế (có tên trong danh sách của Bộ GDĐT); Giấy chứng nhận đoạt giải Kỳ thi chọn HSG quốc gia; Giấy chứng nhận đoạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia và Giấy chứng nhận đoạt giải quốc tế về thể dục thể thao, năng khiếu nghệ thuật và giấy chứng nhận các đối tượng ưu tiên tuyển thẳng khác;
c) Hai phong bì đã dán tem và ghi rõ họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại của thí sinh; hai ảnh chân dung cỡ 4 x 6.
2. Hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển
Thí sinh quy định tại các điểm a, b, c khoản 3 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh không sử dụng quyền tuyển thẳng cần nộp hồ sơ đăng ký dự thi THPT quốc gia trong thời hạn từ ngày 01 tháng 4 đến hết ngày 30 tháng 4 năm 2015.
Sau khi có kết quả thi, nộp hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển vào các trường ĐH, CĐ theo lịch tuyển sinh của Bộ. Hồ sơ đăng ký ưu tiên xét tuyển gồm:
a) Hồ sơ đăng ký xét tuyển quy định tại khoản 3 Điều 13 của Quy chế tuyển sinh;
b) Phiếu đăng ký ưu tiên xét tuyển (Phụ lục 2);
c) Giấy chứng nhận đoạt giải Kỳ thi chọn HSG quốc gia; Giấy chứng nhận đoạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật quốc gia, quốc tế; Giấy chứng nhận đoạt giải quốc tế về thể dục thể thao, năng khiếu nghệ thuật.
3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng
Hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng, theo quy định tại điểm i khoản 2 Điều 7 của Quy chế tuyển sinh, gửi về sở GDĐT trước ngày 25/5/2015. Hồ sơ gồm:
a) Phiếu đăng ký xét tuyển thẳng (Phụ lục 3);
b) Bản sao hợp lệ học bạ 3 năm học trung học phổ thông;
d) Hai phong bì đã dán tem và ghi rõ họ tên, địa chỉ liên lạc, số điện thoại của thí sinh; hai ảnh chân dung cỡ 4 x 6;
đ) Bản sao hợp lệ hộ khẩu thường trú;
Tất cả các đối tượng trên khi trúng tuyển và về trường nhập học, phải nộp các giấy tờ quy định tại khoản 3 Điều 14 của Quy chế tuyển sinh.
4. Lệ phí xét tuyển
Lệ phí tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng và đăng ký xét tuyển thẳng là
30.000đ /thí sinh/hồ sơ (trong đó nộp cho sở giáo dục và đào tạo 20.000 đồng, nộp
cho trường khi đến nhập học 10.000 đồng).
 

Nguồn tin: www.thongtintuyensinh.vn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: hướng dẫn, ưu tiên

Theo dòng sự kiện

Xem tiếp...

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Thăm dò ý kiến 1

Bạn thấy website này thế nào ?

Rất đẹp .

Đẹp .

Bình thường .

Đơn giản .

Thăm dò ý kiến 2

Website cần thêm thông tin nào?

Lịch công tác .

Thời khóabiểu .

Bản tin trường .

Tin Giáo dục .

Đề thi thử Đại học .

Đề thi tốt nghiệp THPT .

Đề thi ĐH & CĐ .

Đề kiểm tra .

Giáo án .

Giáo án điện tử .

Thăm dò ý kiến 3

Diễn đàn cần thêm chủ đề nào ?

Software-xin key .

Software-hướng dẫn .

Tìm Soft theo yêu cầu .

Tìm Ebook theo yêu cầu .

Tạp chí tin học .

Mã nguồn web-forum .

Ngôn ngữ lập trình .

Lưu trữ trực tuyến miễn phí .

Lưu giữ hình ảnh miễn phí

Host và domain miễn phí

Lịch vạn niên